Tìm thấy 412 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cương”.
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 17 · Khu S9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 57 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 26 · Lô 6B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 13 · Lô 11D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 35 · Lô 10B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Mai táng ban đầu: Ngok B' Biêng
- Nguyễn Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 14/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hùng Thanh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Mỹ - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 24/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.79.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cam Hồng - Quang Minh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: làng Nghe Ngó, khu 4 - Gia Lai