Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 220 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1198 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 426 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng