Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/08/1965 Quê quán: Giao Hòa - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Long Sơn - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cợt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Tân Bình - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: Su7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/08/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1965 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Đằng Giang - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng