Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Cộm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 112 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1372 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 27 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cò Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1189 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng