Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 374 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cón Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 798 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 · Khu S8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng