Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Cột.. Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cới Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cới Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cợp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1941 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Coòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1949 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Còm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/2/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng