Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cởi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cỗi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 53 · Lô 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1989 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 929 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 269 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 182 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng