Tìm thấy 802 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cọt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 6B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 181 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng