Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1944 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 318 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cớ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1345 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 544 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 325 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 54 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng