Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1893 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 704 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1948 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cởy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1948 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng