Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cơ”.

  1. Nguyễn Văn Có Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/05/1981 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Chương Mỹ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Đoàn. Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cờ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: An Lợi - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 98 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng