Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cúc”.

  1. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 59 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Minh Đức - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Đồng xuyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/12/1970 Quê quán: Tân Phú - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E2144 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1978 Quê quán: Ngọc trung - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Đồng Quang, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972