Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cúc”.

  1. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 573 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972