Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cúc”.

  1. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1975 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 162 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. NGuyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: .., .. Đơn vị: E95 - Z202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972