Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cúc”.

  1. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 6/8/ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 713 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Lý, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H22 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972