Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 472 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 120 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng J · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 379 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Đơn vị: F2320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 409 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 145 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1960 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0