Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1950 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/72 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0