Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1954 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 114 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng H · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 111 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 239 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1040 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 761 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 253 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0