Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Y Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 442 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 236 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 585 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 595 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2419 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
- Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
- Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
- Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0