Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1989 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 155 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cứu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 428 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0