Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cu (Cư) Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 854 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cúi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3830 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 947 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 603 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0