Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/10/1950 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C131 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/10/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Tiến Hội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Khương Hà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Bình Lợi - Vĩnh Cửu - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Pháp Miếu - Tx Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cứ ( 5 Cư) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 222 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0