Tìm thấy 1.295 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cù”.

  1. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Quân Y H 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H7 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  3. Nguyễn Văn Cử D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 18/12/1972 Mai táng ban đầu: (27-85)05 1/50000
  4. Nguyễn Văn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hạ Côi, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 27/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 9; Ô 1; Số 80; Khối 0