Tìm thấy 380 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cón”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 202 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 86 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Tân Tiến, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Tượng Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 58 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 13/04/1972 Mai táng ban đầu: Đăk Tô - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Mễ - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 7/1/1978
  4. Nguyễn Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Long - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lâm Xuân - Quảng Thủy - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 58 người trong các danh sách