Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Còi”.

  1. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1970 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Nhà Máy điện - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Coi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/01/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cơi (Cai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968