Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Còi”.

  1. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/7/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Còi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Long Sơn - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân An - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: Su7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: An Lệ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968