Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Còi”.

  1. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1128 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Còi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Coi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Coi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cõi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Thắng - Diển Phong - Diển Châu - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Khâm - Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968