Tìm thấy 783 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cò”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 265 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cõn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cơi (Cai) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cọc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42225 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 382 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
  3. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  4. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  5. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983
→ Xem cả 33 người trong các danh sách