Tìm thấy 783 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cò”.

  1. Nguyễn Văn Cong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 182 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cót Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
  3. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  4. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  5. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983
→ Xem cả 33 người trong các danh sách