Tìm thấy 783 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cò”.

  1. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 306 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 133 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 239 · Khu 9A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 469 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1962 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Coi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
  3. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Sinh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965
  4. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ninh Giang
  5. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1/1/1983
→ Xem cả 33 người trong các danh sách