Tìm thấy 629 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cân”.
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 90 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/06/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42006 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn cần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13c Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Cấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tư Phúc (Từ Đức), Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Càn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Lại - Sao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Quân Y, tỉnh Kon Tum - Kon Tum