Tìm thấy 629 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cân”.
- Nguyễn Văn Cặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 608 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Cằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 817 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1963 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 465 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1487 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 858 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42324 Xem chi tiết →
Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Cấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Cấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tư Phúc (Từ Đức), Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1966 Mai táng ban đầu: Tại bệnh xá C07
- Nguyễn Văn Càn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Lại - Sao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Quân Y, tỉnh Kon Tum - Kon Tum