Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cát”.

  1. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 289 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1089 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1079 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 153 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 349 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 380 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 928 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Cát” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.