Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cát”.

  1. Nguyễn Văn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 150 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Cát” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.