Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cát”.

  1. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 316 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 344 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: 19/1950 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 141 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 367 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Cát” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.