Tìm thấy 659 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cán”.

  1. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Càn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 96 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng