Tìm thấy 659 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cán”.

  1. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 54 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 288 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/8/1952 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 188 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 60 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Cán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Cần Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 25 · Lô 28 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng