Tìm thấy 659 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cán”.

  1. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1954 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1946 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 20 · Lô 220 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 24 · Lô 245 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 231 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 142 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng