Tìm thấy 659 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cán”.

  1. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1988 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 159 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Can Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/7/1954 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 154 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/2/1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Nguyễn Văn Cán” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.