Tìm thấy 659 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cán”.

  1. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42324 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1393 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 207 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Căng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 149 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1769 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng