Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cài”.

  1. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 82 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 136 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 141 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/3/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42068 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng C · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 628 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác