Tìm thấy 1.471 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cà”.

  1. Nguyễn văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 10 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ca Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Long - Yên Phòng - Hà Bắc Hy sinh: 28/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Ca E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Ca Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Sơn, Nghi Lâm, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (62-72)07 Kiến Đức Quảng Đức 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 4; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Sơn - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 62.72.07 bản đồ Quảng Đức 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Cả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Tân - Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
→ Xem cả 8 người trong các danh sách