Tìm thấy 426 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bon”.

  1. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bổng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bớnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 1B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bớnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1976 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bỡnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bòng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bốn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11.11.74 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Bọn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (46-14)03
  3. Nguyễn Văn Bọn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (46-14)03
  4. Nguyễn Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Tĩnh - Lãng Ngôn - Gia Lương - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.12.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tiến - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 28/06/1969
→ Xem cả 44 người trong các danh sách