Tìm thấy 630 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Binh”.
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 13/ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 171 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 910 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1154 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1453 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 690 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 695 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 258 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1966 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1984 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Quận Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 5/9/1970 Mai táng ban đầu: Toạ độ 18.481
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.91.04 Bản đồ UTM 1/50.000