Tìm thấy 635 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bin”.

  1. Nguyễn Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1973 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1950 Quê quán: Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/04/1984 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 Quê quán: Kiến Kênh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Đông Thăng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/2/1979 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Động Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Gia Khánh - Gia Khánh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vũ Thuận - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Thố Tạng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.69.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000