Tìm thấy 635 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bin”.

  1. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1952 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 10 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1950 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1947 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.69.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000