Tìm thấy 1.164 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bi”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 246 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 289 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 280 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô LG1 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 252 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 34 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 37 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 39 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 788 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 369 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1968
  4. Nguyễn Văn Bí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thiên- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/6/1972 Đồi 601 TXã Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hiệp Phú- Thủ Đức- Hy sinh: 1964
→ Xem cả 8 người trong các danh sách