Tìm thấy 1.164 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bi”.

  1. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 266 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 77 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 78 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Biết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1825 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1968
  4. Nguyễn Văn Bí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Thiên- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/6/1972 Đồi 601 TXã Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hiệp Phú- Thủ Đức- Hy sinh: 1964
→ Xem cả 8 người trong các danh sách