Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Biểu”.

  1. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 116 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/5/1954 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 162 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 693 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 168 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1949 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1835 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Biểu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Hồng, Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: (95-21)09
  2. Nguyễn Văn Biểu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 82-700 1/50000 Plei Cần