Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Biểu”.

  1. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1964 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 188 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Biêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 319 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 41 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/7/1959 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Biểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Biểu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Hồng, Cộng Hoà, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 Mai táng ban đầu: (95-21)09
  2. Nguyễn Văn Biểu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1939 · Xóm Trà, Sơn Hồng, Hương Sơn Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 82-700 1/50000 Plei Cần